absolutely (/ˈæbsəluːtli/, trạng từ) nghĩa là tuyệt đối, hoàn toàn; chuyên chế, độc đoán; vô điều kiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với absolutely
Absolutely. Once it's signed by both parties, it's legally binding.
ˈæbsəluːtli wʌns sˈaɪnd bai bouθ lˈiːɡəli ˈbaindiɳ
Chắc chắn. Khi cả hai bên ký, nó có giá trị ràng buộc pháp lý.
Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.