climate (/ˈklaimit/, danh từ) nghĩa là khí hậu, thời tiết; miền khí hậu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với climate
Do you think climate change is a serious issue?
duː juː θiɳk ˈklaimit tʃeindʤ ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈisjuː
Bạn có nghĩ biến đổi khí hậu là vấn đề nghiêm trọng không?
If governments had phased out coal in the 1990s, the climate crisis would be less severe now.
if hæv aut koul in ðiː es ðiː ˈklaimit ˈkraisis wˈʊd biː les sɪvˈiə nau
Nếu các chính phủ loại bỏ dần than đá từ thập niên 1990, khủng hoảng khí hậu giờ đã bớt nghiêm trọng.
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.