annual
/ˈænjuəl/
tính từ
hàng năm, năm một, từng năm; sống một năm (cây); xuất bản hàng năm (sách)
annual (/ˈænjuəl/, tính từ) nghĩa là hàng năm, năm một, từng năm; sống một năm (cây); xuất bản hàng năm (sách). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hàng năm, năm một, từng năm; sống một năm (cây); xuất bản hàng năm (sách)annual report – bản báo cáo hàng năm
- danh từ (thực vật học) cây một năm; tác phẩm xuất bản hàng năm
Câu ví dụ với annual
Full-time employees are eligible for 12 days' paid annual leave.
ˈfʊlˌtaɪm ɑː iˈliminəbl fɔː pei ˈænjuəl liːv
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng 12 ngày phép năm có lương.
Sure, Hà. Is it annual leave or sick leave?
ʃuə eitʃ ˈɪz it ˈænjuəl liːv ɔː sik liːv
Được, Hà. Phép năm hay nghỉ ốm?
Annual leave. My brother is getting married in Hue.
ˈænjuəl liːv mai ˈbrʌðə ˈɪz ɡˈɛtɪŋ ˈmærid in hjuː
Phép năm. Em trai tôi cưới ở Huế.
Did you see the announcement on the notice board? The annual company dinner is on 20 December.
dˈɪd juː siː ðiː əˈnaunsmənt ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd ðiː ˈænjuəl ˈkʌmpəni ˈdinə ˈɪz ɔn diˈsembə
Bạn thấy thông báo trên bảng tin chưa? Tiệc tối thường niên công ty ngày 20 tháng 12.
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.