assume
/əˈsjuːm/
động từ
mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...); làm ra vẻ, giả bộ; cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận
assume (/əˈsjuːm/, động từ) nghĩa là mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...); làm ra vẻ, giả bộ; cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với assume
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.
By and large, consumers are more sophisticated than advertisers assume.
bai ænd lɑːdʤ ɑː mɔː səˈfistikeitid ðæn əˈsjuːm
Nhìn chung, người tiêu dùng tinh tường hơn các nhà quảng cáo tưởng.