ability
/əˈbiliti/
danh từ
năng lực, khả năng (làm việc gì); (số nhiều) tài năng, tài cán
ability (/əˈbiliti/, danh từ) nghĩa là năng lực, khả năng (làm việc gì); (số nhiều) tài năng, tài cán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ năng lực, khả năng (làm việc gì); (số nhiều) tài năng, tài cána man of abilities – một người tài năng
- thẩm quyền; (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết); khả năngto be best of one's ability – với tư cách khả năng của mình
Câu ví dụ với ability
The ability to speak English is a requirement for this position.
ðiː əˈbiliti tuː spiːk ˈiɳgliʃ ˈɪz ei riˈkwaiəmənt fɔː ðis pəˈziʃn
Khả năng nói tiếng Anh là yêu cầu cho vị trí này.
Requirements: at least one year of previous experience, the ability to work under pressure, and fluent English.
æt liːst wʌn jəː ɔv ˈpriːvjəs iksˈpiəriəns ðiː əˈbiliti tuː wəːk ˈʌndə ˈpreʃə ænd fluent ˈiɳgliʃ
Yêu cầu: ít nhất một năm kinh nghiệm, khả năng làm việc dưới áp lực, và tiếng Anh thông thạo.
Because it has intrinsic value. A culture that treats art as a luxury loses the ability to question itself, and that is dangerous for any country.
biˈkɔz it hæv inˈtrinsik ˈvæljuː ei ˈkʌltʃə ðæt ɑːt æz ei ˈlʌkʃəri ðiː əˈbiliti tuː ˈkwestʃn itˈself ænd ðæt ˈɪz ˈdeindʤrəs fɔː ˈeni ˈkʌntri
Vì nó có giá trị nội tại. Một nền văn hoá coi nghệ thuật là xa xỉ sẽ mất khả năng tự chất vấn, và điều đó nguy hiểm cho bất kỳ quốc gia nào.