accountability
/ə,kauntəˈbiliti/
danh từ
trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích; tính chất khả tính
accountability (/ə,kauntəˈbiliti/, danh từ) nghĩa là trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích; tính chất khả tính. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với accountability
Certainly. Algorithms can contain hidden bias, and surveillance technology raises serious questions about privacy and accountability.
ˈsəːtnli kæn kənˈtein haid ˈbaiəs ænd səːˈveiləns tekˈnɔlədʤi ˈsiəriəs əˈbaut privacy ænd ə
Chắc chắn rồi. Thuật toán có thể chứa thiên kiến ẩn, và công nghệ giám sát đặt ra câu hỏi nghiêm túc về quyền riêng tư và trách nhiệm giải trình.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.