accounting (/əˈkaʊntɪŋ/, danh từ) nghĩa là kế toán (bộ phận)., có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với accounting
Linh works in the Accounting Department and reports to Mr Dao.
in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ænd tuː ˈmɪstɜː
Linh làm ở phòng Kế toán và báo cáo cho ông Đào.
Is the Accounting Department on this floor too?
ˈɪz ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt ɔn ðis floor tuː
Phòng Kế toán cũng ở tầng này à?
Hello, this is Tom Ward. Could I speak to Ms Linh in Accounting, please?
həˈlou ðis ˈɪz tɔm wɔːd kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs in əˈkauntiɳ pliːz
Chào, tôi là Tom Ward. Cho tôi gặp cô Linh phòng Kế toán được không?
I agree with you, but we need to cooperate with Accounting on the cost first.
ai əˈgriː wi juː bʌt wiː niːd tuː kəʊˈɒpərˌeɪt wi əˈkauntiɳ ɔn ðiː kɔst fəːst
Tôi đồng ý, nhưng chúng ta cần phối hợp với Kế toán về chi phí trước.