adjust
/əˈdʤʌst/
động từ
sửa lại cho đúng, điều chỉnh; lắp (các bộ phận cho ăn khớp); chỉnh lý, làm cho thích hợp
adjust (/əˈdʤʌst/, động từ) nghĩa là sửa lại cho đúng, điều chỉnh; lắp (các bộ phận cho ăn khớp); chỉnh lý, làm cho thích hợp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với adjust
Let's collect feedback during the event and adjust the campaign.
ˈlɛts kəˈlekt ˈfiːdbæk ˈdjuəriɳ ðiː iˈvent ænd əˈdʤʌst ðiː kæmˈpein
Hãy thu thập phản hồi trong sự kiện và điều chỉnh chiến dịch.