Kasser English

adjustment

/əˈdʤʌstmənt/
danh từ
sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý; sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...); điều chỉnh (d)

adjustment (/əˈdʤʌstmənt/, danh từ) nghĩa là sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý; sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...); điều chỉnh (d). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.