affordable (/əfˈɔːdəbəl/, tính từ) nghĩa là giá phải chăng, vừa túi tiền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với affordable
Do you think city life will become more affordable in the future?
duː juː θiɳk ˈsiti laif wil biˈkʌm mɔː əfˈɔːdəbəl in ðiː ˈfjuːtʃə
Bạn có nghĩ cuộc sống thành phố sẽ dễ chi trả hơn trong tương lai không?
Affordable childcare and shared parental leave. If fathers took the same leave as mothers, the idea of the man as the sole breadwinner would fade, and employers would have no reason to discriminate against women of childbearing age.
əfˈɔːdəbəl ænd pəˈrentl liːv if teik ðiː seim liːv æz ðiː aiˈdiə ɔv ðiː mæn æz ðiː soul brˈɛdwɪnə wˈʊd ˈfeid ænd wˈʊd hæv nou ˈriːzn tuː disˈkrimineit əˈgeinst ˈwumən ɔv tʃˈaɪldbeərɪŋ eidʤ
Dịch vụ trông trẻ giá hợp lý và nghỉ chăm con chia sẻ cho cả cha lẫn mẹ. Nếu người bố nghỉ như mẹ, quan niệm đàn ông là trụ cột duy nhất sẽ phai dần, và nhà tuyển dụng sẽ không có lý do để phân biệt đối xử với phụ nữ trong độ tuổi sinh con.