among (/əˈmʌɳ/, giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa; trong số; trong số. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với among
It's growing, especially among children. If parents taught better nutrition at home, many illnesses could be prevented.
ˈgrouiɳ isˈpeʃəli əˈmʌɳ tʃaild if tiːtʃ ˈbetə njuːˈtriʃn æt houm ˈmeni kæn biː
Nó đang tăng, nhất là ở trẻ em. Nếu cha mẹ dạy dinh dưỡng tốt hơn ở nhà, nhiều bệnh có thể được ngăn ngừa.
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.