annoying (/əˈnɔiiɳ/, tính từ) nghĩa là làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức; quấy rầy, làm phiền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với annoying
I've called the technician. He's coming at two. The machine was repaired last month, so this is annoying.
ðiː tekˈniʃn ˈkʌmiɳ æt tuː ðiː məˈʃiːn biː lɑːst mʌnθ sou ðis ˈɪz əˈnɔiiɳ
Mình gọi kỹ thuật viên rồi. Hai giờ anh ấy đến. Máy mới sửa tháng trước mà, bực thật.