antibiotic (/ˌæntibaɪˈɒtɪk/, danh từ) nghĩa là thuốc kháng sinh., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với antibiotic
The first antibiotic was developed by a British scientist.
ðiː fəːst ˈæntibaiˈɔtik biː dɪvˈɛləpt bai ei ˈbritiʃ ˈsaiəntist
Thuốc kháng sinh đầu tiên được một nhà khoa học người Anh phát triển.
Probably the antibiotic. It was a revolutionary medical breakthrough that has benefited millions of people.
prˈɒbəbli ðiː ˈæntibaiˈɔtik it biː ei ˈmedikəl brˈeɪkθruː ðæt hæv ɔv ˈpiːpl
Có lẽ là thuốc kháng sinh. Đó là bước đột phá y học mang tính cách mạng đã mang lợi ích cho hàng triệu người.