apply
/əˈplai/
động từ
gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào; dùng ứng dụng, dùng áp dụng; chăm chú, chuyên tâm
apply (/əˈplai/, động từ) nghĩa là gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào; dùng ứng dụng, dùng áp dụng; chăm chú, chuyên tâm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với apply
Why did you apply for this position?
wai dˈɪd juː əˈplai fɔː ðis pəˈziʃn
Vì sao bạn ứng tuyển vị trí này?
To apply, send your CV, a cover letter and two references to [email protected] by 15 November.
tuː əˈplai send jɔː ˌsiˈvi ei ˈkʌvə ˈletə ænd tuː tuː bai nouˈvembə
Để ứng tuyển, gửi CV, thư xin việc và hai người giới thiệu đến [email protected] trước ngày 15 tháng 11.
Primary education is compulsory and almost free, but university tuition can be expensive, so many students apply for scholarships.
ˈpraiməri ˈɪz kəmˈpʌlsəri ænd ˈɔːlmoust friː bʌt tjuːˈiʃn kæn biː iksˈpensiv sou ˈmeni əˈplai fɔː
Tiểu học là bắt buộc và gần như miễn phí, nhưng học phí đại học có thể đắt, nên nhiều sinh viên xin học bổng.