appraisal (/əˈpreɪzl/, danh từ) nghĩa là buổi/bản đánh giá nhân viên., có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với appraisal
The appraisal considers both productivity and teamwork.
ðiː əˈpreiz bouθ productivity ænd tˈiːmwɜːk
Buổi đánh giá xem xét cả năng suất lẫn tinh thần đồng đội.
An, your performance appraisal is next week. How do you feel about it?
æn jɔː pəˈfɔːməns əˈpreiz ˈɪz nekst wiːk hau duː juː fiːl əˈbaut it
An, buổi đánh giá hiệu suất của bạn là tuần tới. Bạn thấy thế nào?
If the appraisal goes well, you'll be eligible for a pay rise, some perks and maybe advancement.
if ðiː əˈpreiz wel biː iˈliminəbl fɔː ei pei raiz sʌm ænd ˈmeibiː əbˈvɑːnsmənt
Nếu đánh giá tốt, bạn sẽ đủ điều kiện tăng lương, thêm phúc lợi và có thể thăng tiến.