arctic (/ˈɑːktik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc; giá rét, băng giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc; giá rét, băng giáarctic weather – thời tiết giá rét
- danh từ the Artic bắc cực; (số nhiều) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác)