Kasser English

arguably

/ˈɑːɡjuəbli/
trạng từ
có thể nói là, có lẽ

arguably (/ˈɑːɡjuəbli/, trạng từ) nghĩa là có thể nói là, có lẽ., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với arguably

The adoption of Western customs is arguably inevitable in big cities.
ðiː əˈdɔpʃn ɔv ˈwest n kˈʌstəmz ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli inˈevitəbl in big
Việc tiếp nhận phong tục phương Tây ở thành phố lớn có lẽ là không tránh khỏi.
I wouldn't go that far. While global culture is more visible, local customs are arguably stronger than before, because people make an effort to preserve them.
ai gou ðæt fɑː wail ˈgloubəl ˈkʌltʃə ˈɪz mɔː ˈvizəbl ˈloukəl kˈʌstəmz ɑː ˈɑːɡjuːəbli ðæn biˈfɔː biˈkɔz ˈpiːpl meik æn ˈefət tuː priˈzəːv ðem
Tôi không nói tới mức đó. Trong khi văn hoá toàn cầu dễ thấy hơn, phong tục địa phương có lẽ còn mạnh hơn trước, vì người ta chủ động gìn giữ chúng.
Although taxation is unpopular, it is arguably the only way to redistribute wealth fairly.
ɔːlˈðou tækˈseiʃn ˈɪz ˈʌnˈpɔpjulə it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli ðiː ˈounli wei tuː ˈriːdisˈtribjuːt welθ ˈfeəli
Dù thuế không được ưa thích, có thể nói đó là cách duy nhất để tái phân phối của cải một cách công bằng.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.