assembly
/əˈsembli/
danh từ
cuộc họp; hội đồng; hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)
assembly (/əˈsembli/, danh từ) nghĩa là cuộc họp; hội đồng; hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với assembly
Regular maintenance improves the efficiency of the assembly line.
ˈrəgjulə ˈmeintinəns ðiː iˈfiʃəni ɔv ðiː əˈsembli lain
Bảo trì định kỳ cải thiện hiệu suất của dây chuyền lắp ráp.