Kasser English

assistant

/əˈsistənt/
tính từ
giúp đỡ, phụ, phó

assistant (/əˈsistənt/, tính từ) nghĩa là giúp đỡ, phụ, phó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ giúp đỡ, phụ, phó
    assistant surgeon – người phụ mổ
  • danh từ người giúp đỡ, người phụ tá; trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm; người bán hàng ((cũng) shop assistant)

Câu ví dụ với assistant

I'd like you to meet David, our new assistant.
aid laik juː tuː miːt ˈdeɪvɪd ˈauə njuː əˈsistənt
Tôi muốn bạn gặp David, trợ lý mới của chúng ta.
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
I've been a sales assistant since 2024.
biː ei əˈsistənt sins
Tôi làm trợ lý kinh doanh từ năm 2024.
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.

Cụm từ thường gặp có assistant