Kasser English

athlete

/ˈæθliːt/
danh từ
lực sĩ; vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)

athlete (/ˈæθliːt/, danh từ) nghĩa là lực sĩ; vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với athlete

Although he had an injury, the athlete finished the race.
ɔːlˈðou hiː hæv æn ˈindʤəri ðiː ˈæθliːt ˈfiniʃt ðiː reis
Dù bị chấn thương, vận động viên vẫn hoàn thành cuộc đua.