Kasser English

attorney

/əˈtɜːni/
danh từ
luật sư (Mỹ)

attorney (/əˈtɜːni/, danh từ) nghĩa là luật sư (Mỹ)., có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Lưu ý: Anh-Anh thường dùng lawyer / solicitor; attorney phổ biến trong đề TOEIC

Câu ví dụ với attorney

The attorney insisted that the contract be reviewed again.
ðiː əˈtəːni ðæt ðiː ˈkɔntrækt biː əˈgen
Luật sư khăng khăng rằng hợp đồng phải được rà soát lại.
If it goes to a tribunal, the statutory penalty could be huge. Have we spoken to our attorney?
if it tuː ei traɪbjˈuːnəl ðiː ˈstætjutəri ˈpenlti kæn biː hjuːdʤ hæv wiː spiːk tuː ˈauə əˈtəːni
Nếu ra toà, mức phạt theo luật định có thể rất lớn. Ta đã nói chuyện với luật sư chưa?