Kasser English

attrition

/əˈtriʃn/
danh từ
sự cọ mòn; sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao; sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi

attrition (/əˈtriʃn/, danh từ) nghĩa là sự cọ mòn; sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao; sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.