Kasser English

autonomous

/ɔːˈtɔnəməs/
tính từ
tự trị; tự trị, tự quản, tự điều khiển; ôtômôn

autonomous (/ɔːˈtɔnəməs/, tính từ) nghĩa là tự trị; tự trị, tự quản, tự điều khiển; ôtômôn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với autonomous

Autonomous vehicles are thought to pose a threat to millions of driving jobs.
ɔːˈtɔnəməs ɑː ðou tuː pouz ei θret tuː ɔv
Xe tự hành được cho là đe doạ hàng triệu việc làm lái xe.
In factories that adopted autonomous machinery between 2015 and 2020, the number of repetitive manual jobs fell by roughly 30 per cent.
in ðæt ədˈɒptɪd ɔːˈtɔnəməs məˈʃiːnəri biˈtwiːn ænd ðiː ˈnʌmbə ɔv riˈpətitiv ˈmænjuəl fel bai ˈrʌfli pəː sent
Tại các nhà máy áp dụng máy móc tự hành từ 2015 đến 2020, số việc làm chân tay lặp đi lặp lại giảm khoảng 30%.