backlog (/ˈbæklɒɡ/, danh từ) nghĩa là lượng công việc/đơn hàng tồn đọng., có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với backlog
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.