Kasser English

balanced

/bˈælənst/
được cân bằng; được cân bằng

balanced (/bˈælənst/, ) nghĩa là được cân bằng; được cân bằng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với balanced

I try to eat a balanced diet, but I consume too much junk food when I'm under stress.
ai trai tuː iːt ei bˈælənst ˈdaiət bʌt ai kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd wen ˈʌndə stres
Tôi cố ăn cân bằng, nhưng khi căng thẳng tôi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.