Kasser English

bargain

/ˈbɑːgin/
danh từ
sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán; món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán); huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán

bargain (/ˈbɑːgin/, danh từ) nghĩa là sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán; món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán); huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán; món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán); huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
    to make a bargain with somebody – mặc cả với ai
  • động từ mặc cả, thương lượng, mua bán; bán giá hạ, bán lỗ; mong đợi, chờ đón; tính trước
    to bargain with somebody for something – thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì