Kasser English

batch

/bætʃ/
danh từ
mẻ (bánh); đợt, chuyển; khoá (học); cùng một loạt, cùng một giuộc

batch (/bætʃ/, danh từ) nghĩa là mẻ (bánh); đợt, chuyển; khoá (học); cùng một loạt, cùng một giuộc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với batch

Every batch must be inspected before it leaves the factory.
ˈevri bætʃ mʌst - məst biː biˈfɔː it liːf ðiː ˈfæktəri
Mỗi lô hàng phải được kiểm tra trước khi rời nhà máy.
The line producing batch 42 was stopped for maintenance.
ðiː lain bætʃ biː fɔː ˈmeintinəns
Dây chuyền sản xuất lô 42 đã dừng để bảo trì.
The inspection found three defects in the first batch.
ðiː inˈspekʃn faund θriː in ðiː fəːst bætʃ
Cuộc kiểm tra phát hiện ba lỗi trong lô đầu tiên.
Quality control found a flaw in the latest batch. About 5% of units are defective.
ˈkwɔliti kənˈtroul faund ei flɔː in ðiː ˈleitist bætʃ əˈbaut ɔv ɑː diˈfektiv
Kiểm soát chất lượng phát hiện khiếm khuyết ở lô mới nhất. Khoảng 5% sản phẩm bị lỗi.
Then the whole batch must be inspected again before it is shipped.
ðen ðiː houl bætʃ mʌst - məst biː əˈgen biˈfɔː it ˈɪz
Vậy cả lô phải được kiểm tra lại trước khi xuất đi.