bay (/bei/, danh từ) nghĩa là ngựa hồng; (địa lý,địa chất) vịnh; gian (nhà); ô (chuồng ngựa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ ngựa hồng; (địa lý,địa chất) vịnh; gian (nhà); ô (chuồng ngựa)
- tính từ hồnga bay horse – ngựa hồng
- động từ sủa (chó); sủa trăng; tủ, hộc; bộ
Câu ví dụ với bay
Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.