been (/biː/, ) nghĩa là thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với been
We've been friends for ten years.
biː fɔː ten
Chúng tôi là bạn đã mười năm.
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?
Have you ever been to a concert? – Yes, twice.
hæv juː ˈevə biː tuː ei kənˈsəːt jes twais
Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa? – Rồi, hai lần.