Kasser English

bid

/bid/
danh từ
sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá); sự bỏ thầu; (thông tục) sự mời

bid (/bid/, danh từ) nghĩa là sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá); sự bỏ thầu; (thông tục) sự mời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá); sự bỏ thầu; (thông tục) sự mời
  • đặt giá; thầu; mời chào
    he bids 300d for the bicycle – anh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng