Kasser English

billboard

/ˈbɪlbɔːd/
danh từ
biển quảng cáo ngoài trời

billboard (/ˈbɪlbɔːd/, danh từ) nghĩa là biển quảng cáo ngoài trời., có trong TOEIC 600–800 Bài 5 và IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với billboard

That's worrying. Our main competitor rolled out a huge billboard campaign last month.
ˈðæts wˈʌrɪɪŋ ˈauə mein kəmˈpetitə aut ei hjuːdʤ ˈbilbɔːd kæmˈpein lɑːst mʌnθ
Đáng lo đấy. Đối thủ chính vừa triển khai chiến dịch biển quảng cáo lớn tháng trước.