Kasser English

blood

/blʌd/
danh từ
máu, huyết; nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...); sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu

blood (/blʌd/, danh từ) nghĩa là máu, huyết; nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...); sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ máu, huyết; nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...); sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
    to thirst for blood – khát máu
  • động từ trích máu; (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu; (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)

Câu ví dụ với blood

Consider a hypothetical treatment that cures a hereditary blood disorder with a single injection, at a cost of two million dollars per patient.
kənˈsidə ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈtriːtmənt ðæt ei hiˈreditəri blʌd disˈɔːdə wi ei ˈsiɳgl inˈdʤekʃn æt ei kɔst ɔv tuː ˈmiljən pəː ˈpeiʃənt
Hãy xét một liệu pháp giả định chữa khỏi một rối loạn máu di truyền chỉ bằng một mũi tiêm, với chi phí hai triệu đô la mỗi bệnh nhân.