bolt (/boult/, danh từ) nghĩa là cái sàng, máy sàng; cái rây; mũi tên; cái then, cái chốt cửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái sàng, máy sàng; cái rây; mũi tên; cái then, cái chốt cửa
- động từ sàng; rây; điều tra; xem xét; đóng cửa bằng then, cài chốtto bolt to the bran – điều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ
- trạng từ (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên