boost
/buːst/
danh từ
(thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng
boost (/buːst/, danh từ) nghĩa là (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng
- động từ nâng lên, đưa lên; quảng cáo rùm beng (cho ai); tăng giá
Câu ví dụ với boost
Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.
In my opinion, not always. A good tutor can boost motivation, but students also learn a lot from their peers.
in mai əˈpinjən nɔt ˈɔːlwəz ei gud ˈtjuːtə kæn buːst bʌt ˈɔːlsou ləːn ei lɔt frɔm ðeə
Theo tôi thì không phải lúc nào cũng vậy. Gia sư tốt có thể tăng động lực, nhưng học sinh cũng học được nhiều từ bạn bè.