Kasser English

brainstorm

/brˈeɪnstɔːm/
danh từ
sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt; khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí; như brainwave

brainstorm (/brˈeɪnstɔːm/, danh từ) nghĩa là sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt; khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí; như brainwave. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt; khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí; như brainwave
    I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment – Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
  • động từ vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não