Kasser English

breach

/briːtʃ/
danh từ
sự vi phạm (hợp đồng)

breach (/briːtʃ/, danh từ) nghĩa là sự vi phạm (hợp đồng)., có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Lưu ý: breach of contract: vi phạm hợp đồng; không đọc là /bretʃ/

Câu ví dụ với breach

Any party found in breach is liable for damages.
ˈeni ˈpɑːti faund in briːtʃ ˈɪz ˈlaiəbl fɔː
Bên nào bị phát hiện vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
In the event of a breach, the contract becomes void.
in ðiː iˈvent ɔv ei briːtʃ ðiː ˈkɔntrækt vɔid
Trong trường hợp vi phạm, hợp đồng sẽ vô hiệu.