Kasser English

browse

/brauz/
động từ
cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non); gặm (cành non, chồi non); (nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)

browse (/brauz/, động từ) nghĩa là cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non); gặm (cành non, chồi non); (nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non); gặm (cành non, chồi non); (nghĩa bóng) đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách)
  • danh từ cành non, chồi non; sự gặm (cành non, chồi non)

Câu ví dụ với browse

Cyberbullying and the loss of privacy. On the other hand, people can browse the internet and find information and new ideas.
ænd ðiː lɔs ɔv privacy ɔn ðiː ˈʌðə hænd ˈpiːpl kæn brauz ðiː ˈɪntənˌɛt ænd faind ænd njuː
Bắt nạt trên mạng và mất sự riêng tư. Mặt khác, mọi người có thể lướt internet để tìm thông tin và ý tưởng mới.