carbon dioxide (, danh từ) nghĩa là khí CO2, các-bo-níc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với carbon dioxide
Carbon dioxide levels increased between 2000 and 2020.
ˈkɑːbən daiˈɔksaid biˈtwiːn ænd
Nồng độ CO2 tăng từ năm 2000 đến 2020.
Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.
Cụm từ có chứa từ này
Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.