Kasser English

cargo

/ˈkɑːɡəʊ/
danh từ
hàng hoá (trên tàu, máy bay)

cargo (/ˈkɑːɡəʊ/, danh từ) nghĩa là hàng hoá (trên tàu, máy bay)., có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với cargo

There is too much cargo for one container.
ðeə ˈɪz tuː mʌtʃ ˈkɑːgou fɔː wʌn kənˈteinə
Có quá nhiều hàng cho một công-ten-nơ.