Kasser English

cause

/kɔːz/
danh từ
nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên; lẽ, cớ, lý do, động cơ; (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng

cause (/kɔːz/, danh từ) nghĩa là nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên; lẽ, cớ, lý do, động cơ; (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên; lẽ, cớ, lý do, động cơ; (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng
    cause and effect – nguyên nhân và kết quả
  • động từ gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra; bảo, khiến, sai (ai làm việc gì); nguyên nhân, lý do (vật lí) nhân quả
    to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do something – sai ai làm việc gì

Câu ví dụ với cause

What problems can an ageing population cause for a country?
w t kæn æn ˈeidʤiɳ kɔːz fɔː ei ˈkʌntri
Dân số già có thể gây ra vấn đề gì cho một quốc gia?
Influencers are by no means the only cause of impulse buying.
ɑː bai nou mˈiːnz ðiː ˈounli kɔːz ɔv ˈimpʌls
Người có sức ảnh hưởng hoàn toàn không phải nguyên nhân duy nhất của mua sắm bốc đồng.