chairperson (/ˈtʃeəpɜːsn/, danh từ) nghĩa là người chủ trì., có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với chairperson
The chairperson made a quick decision after the discussion.
ðiː tʃˈeəpəsən meid ei kwik diˈsiʤn ˈɑːftə ðiː disˈkʌʃn
Người chủ trì ra quyết định nhanh sau phần thảo luận.