chancellor
/ˈtʃɑːnsələ/
danh từ
đại pháp quan; quan chưởng ấn; thủ tướng (áo, Đức); hiệu trưởng danh dự trường đại học
chancellor (/ˈtʃɑːnsələ/, danh từ) nghĩa là đại pháp quan; quan chưởng ấn; thủ tướng (áo, Đức); hiệu trưởng danh dự trường đại học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.