clap (/klæp/, động từ) nghĩa là vỗ; vỗ tay (hoan hô ai); đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ vỗ; vỗ tay (hoan hô ai); đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánhto clap one's hands – vỗ tay
- danh từ tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh); sự vỗ; cái vỗ; tiếng vỗ taya clap of thunder – tiếng sét nổ