Kasser English

clause

/ˈklætə/
danh từ
(ngôn ngữ học) mệnh đề; điều khoản (của một hiệp ước...); điều khoản; phó lệnh

clause (/ˈklætə/, danh từ) nghĩa là (ngôn ngữ học) mệnh đề; điều khoản (của một hiệp ước...); điều khoản; phó lệnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với clause

The clause added last week is binding.
ðiː ˈklætə lɑːst wiːk ˈɪz ˈbaindiɳ
Điều khoản được thêm tuần trước có tính ràng buộc.
The agreement will be terminated in accordance with clause 12.
ðiː əˈgriːmənt wil biː in əˈkɔːdəns wi ˈklætə
Thoả thuận sẽ bị chấm dứt theo điều 12.
Yes, but clause 8 worries me. It says we are liable for all shipping costs.
jes bʌt ˈklætə miː it wiː ɑː ˈlaiəbl fɔː ɔːl ˈʃipiɳ
Rồi, nhưng điều 8 khiến mình lo. Nó nói chúng ta chịu mọi chi phí vận chuyển.
Clause 8 has been amended so that neither party is liable for delays caused by customs inspections.
ˈklætə hæv biː sou ðæt ˈnaiðə ˈpɑːti ˈɪz ˈlaiəbl fɔː bai kˈʌstəmz
Điều 8 đã được sửa đổi để không bên nào chịu trách nhiệm cho chậm trễ do kiểm tra hải quan.