Kasser English

client

/ˈklaiənt/
danh từ
khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)

client (/ˈklaiənt/, danh từ) nghĩa là khách hàng (của luật sư, cửa hàng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với client

Hà, did you reply to the enquiry from the Singapore client?
eitʃ dˈɪd juː riˈplai tuː ðiː inˈkwaiəri frɔm ðiː ˈklaiənt
Hà, em trả lời thư hỏi của khách Singapore chưa?
I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.