Kasser English

cognitive

/kˈɒɡnɪtˌɪv/
tính từ
liên quan đến nhận thức; dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm

cognitive (/kˈɒɡnɪtˌɪv/, tính từ) nghĩa là liên quan đến nhận thức; dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với cognitive

Governments and employers should fund reskilling programmes. Having lost their manual jobs, these workers need training in skills that machines can't easily copy, such as creative or cognitive work.
ænd ʃˈʊd fʌnd luːz ðeə ˈmænjuəl ðis niːd ˈtreiniɳ in ðæt ˈiːzili ˈkɔpi sʌtʃ æz kriːˈeitiv ɔː kˈɒɡnɪtˌɪv wəːk
Chính phủ và doanh nghiệp nên tài trợ các chương trình đào tạo lại. Sau khi mất việc chân tay, họ cần được đào tạo kỹ năng mà máy khó sao chép, như công việc sáng tạo hay nhận thức.