commodity
/kəˈmɔditi/
danh từ
hàng hoá; loại hàng, mặt hàng; (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi; (toán kinh tế) hàng hoá
commodity (/kəˈmɔditi/, danh từ) nghĩa là hàng hoá; loại hàng, mặt hàng; (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi; (toán kinh tế) hàng hoá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.