Kasser English

compensation

/,kɔmpenˈseiʃn/
danh từ
sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường; (kỹ thuật) sự bù; bù trừ; hiệu chỉnh; san bằng, làm bằng (d)

compensation (/,kɔmpenˈseiʃn/, danh từ) nghĩa là sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường; (kỹ thuật) sự bù; bù trừ; hiệu chỉnh; san bằng, làm bằng (d). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với compensation

Thank you. Will I get any compensation for the delay?
θæɳk juː wil ai get ˈeni fɔː ðiː diˈlei
Cảm ơn. Tôi có được bồi thường cho việc trễ không?