conceit
/kənˈsiːt/
danh từ
tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại; (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm; không thích ai nữa, chán ngấy ai
conceit (/kənˈsiːt/, danh từ) nghĩa là tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại; (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm; không thích ai nữa, chán ngấy ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.