confidential (/ˌkɒnfɪˈdenʃl/, tính từ) nghĩa là bảo mật, bí mật., có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với confidential
Is the information in the contract confidential?
ˈɪz ðiː in ðiː ˈkɔntrækt
Thông tin trong hợp đồng có bảo mật không?
Under no circumstances should confidential data be disclosed.
ˈʌndə nou ʃˈʊd ˈdeitə biː
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được tiết lộ dữ liệu bảo mật.
Please note that all figures in the attached summary are confidential.
pliːz nout ðæt ɔːl in ðiː ətˈætʃt ˈsʌməri ɑː
Xin lưu ý mọi số liệu trong bản tóm tắt đính kèm đều là bảo mật.